Thông số kỹ thuật gạch mikado 07

Tìm hiểu thông số kỹ thuật gạch mikado

MIKADO tự hào có được đội ngũ cán bộ kỹ thuật, công nhân lao động lành nghề nhiệt thành với công việc, các nhân viên kinh doanh, maketing năng động sáng tạo cùng với bộ phận nghiệp vụ yêu nghề và luôn sẵn sàng phục vụ khách hàng.

Thông số kỹ thuật gạch mikado
ảnh thông số kỹ thuật gạch mikado (minh họa)

MIKADO có 03 Nhà máy trực thuộc, chuyên sản xuất gạch ốp lát và 01 Nhà máy sản xuất gạch cotto & ngói. Các nhà máy sản xuất gạch ốp lát sử dụng công nghệ nung 2 lần, nạp liệu 2 lần và trang thiết bị tiên tiến của Italy và Tây Ban Nha đặt tại tỉnh Thái Bình.

Hoạt động bao gồm 8 dây chuyền sản xuất gạch ốp lát với các sản phẩm chủ đạo là gạch lát Granite, Porcelain, Ceramic (men) với nhiều kích thước phổ biến. Gạch viền nổi sử dụng công nghệ nung lần 3 với kích thước 80*250mm & 70*300mm.

Nhà máy sản xuất gạch cotto và ngói sử dụng thiết bị của Cộng hòa liên bang Đức đặt tại tỉnh Bắc Giang bao gồm 1 dây chuyền sản xuất gạch cotto đất nung truyền thống với các kích thước 400*400mm, 500*500mm, và một dây chuyền sản xuất ngói đỏ

Bảng Thông số kỹ thuật gạch mikado

TT (No)Chỉ tiêu (Norms)Đơn vị (Unit)Đối với gạch ốp (For WallTiles)Đối với gạch lát (For FloorTiles)Đối với gạch Granite, Porcelain (For Granite,Porcelain Tiles)
Tiêu chuẩn ISO 13006:2012Phương pháp đo (Testmethod)
Tiêu chuẩn ISO 13006:2012Phương pháp đo (Test method)Tiêu chuẩn ISO 13006:2012Phương pháp đo (Test method)Có menKhông men
1Độ sai lệch kích thước%± 0,5ISO 10545-2± 0,5ISO 10545-2± 0,5± 0,5ISO 10545-2
2Độ vuông góc%± 0,5ISO 10545-2± 0,5ISO 10545-2± 0,5± 0,5ISO 10545-2
3Độ cong vênh%± 0,5ISO 10545-2± 0,5ISO 10545-2± 0,5± 0,5ISO 10545-2
4Độ hút nước%>10ISO 10545-33 < Δ ≤ 6ISO 10545-3≤ 0,5≤ 0,5ISO 10545-3
5Hệ số phá vỡ và độ bền uốnN/mm²≥ 10ISO 10545-4≥ 22ISO 10545-4≥ 35≥ 35ISO 10545-4
6Độ chịu mài mòn bề mặtCycles,lass≥ 150 Cycles,lass 1ISO 10545-7≥ 150 Cycles,lass 1ISO 10545-7≥ 150 Cycles,lass 1ISO 10545-7
7Độ mài mòn sâumm³ISO 10545-6ISO 10545-6Maximum 175ISO 10545-6
8Độ bền giãn nở nhiệt dài10-6/ºC<9x 10-6ISO 10545-8<9x 10-6ISO 10545-8<9x 10-6<9x 10-6ISO 10545-8
9Độ bền hóa học≥ GB,GLC,GHCISO 10545-13≥ GB,GLC,GHCISO 10545-13≥ GB,GLC,GHC≥ UB,ULC,UHCISO 10545-13
10Độ bền chống bám bẩnMinimum class3ISO 10545-14Minimum class3ISO 10545-14Minimum class3Minimum class3ISO 10545-14

Trên đây là thông số kỹ thuật của gạch Mikado để quý bạn có thông tin về chất lượng của gạch Mikado

Quý bạn có cần mua gạch lát nền Mikado vui lòng tới showroom 441 phạm hữu lầu, phước kiển, nhà bè, tp hcm hoặc hotline: 02866811629

quý bạn cũng có thể quân tâm Đá Hoa CƯơng ốp mặt tiền

cám ơn bạn đãm xem thông số kỹ thuật gạch mikado

nguồn : gachgranite.asia

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *